Natri clorat
Natri clorat
Natri clorat
FOB
Phương thức vận chuyển:
Vận chuyển đường biển
mẫu:Hỗ trợ miễn phíLấy mẫu
Chi tiết sản phẩm
Thông tin cần thiết
Phương thức vận chuyển:Vận chuyển đường biển
Mô tả sản phẩm
Thông tin cơ bản
- Công thức hóa học: \boldsymbol{NaClO_3}-
Khối lượng phân tử: 106.44-
Số CAS: 7775-09-9-
Ngoại quan: tinh thể lập phương không màu hoặc trắng, có vị mặn và mát
Tính chất vật lý hóa học
- Độ hòa tan: Hòa tan tốt trong nước (khoảng 100g/100mL ở 25℃), ít tan trong etanol
- Độ ổn định: Ổn định ở nhiệt độ phòng; phân hủy trên 300℃, giải phóng oxy và tạo thành natri clorua
- Hút ẩm: mạnh, dễ chảy rữa và vón cục
- Axit và kiềm: Dung dịch nước có tính trung tính
- Đặc tính cốt lõi: Chất oxy hóa mạnh
mục đích chính
- Tẩy trắng giấy: Sản xuất clo đioxit (ClO₂) để tẩy trắng bột giấy (ứng dụng lớn nhất toàn cầu)
- Xử lý nước: Chuẩn bị ClO₂ để khử trùng nước uống, nước thải và thiết bị thực phẩm
- Nông nghiệp: Thuốc diệt cỏ không chọn lọc (diệt cỏ ở vùng đất hoang, đường sắt, sân bay)
- Nguyên liệu hóa chất: dùng để sản xuất natri clorit, perclorat, thuốc nhuộm, thuốc nổ và diêm
- In ấn và nhuộm luyện kim: chất oxy hóa, chất cầm màu; dùng để xử lý quặng, chiết xuất brom từ nước biển
ĐIỆN THOẠI
EMAIL
WhatsApp